Making Plans and Suggestions in English - Real Conversations
Nút loa ưu tiên Cloud audio/cache nếu backend đã cấu hình, sau đó tự fallback sang TTS của trình duyệt. Chấm đọc theo luôn có fallback offline bằng độ khớp từ khóa.
In a workplace briefing, the conversation is designed to track who does what.
Từ khóa nên nghe: workplace, briefing, conversation, designed.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Early in the recording, one speaker misunderstands a detail, but they quickly resolve it through follow-up questions.
Từ khóa nên nghe: early, recording, one, speaker.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
After checking key information, the speakers summarize responsibilities and timing.
Từ khóa nên nghe: after, checking, key, information.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
A confirmed detail is that Lan prepares slides while Minh contacts clients.
Từ khóa nên nghe: confirmed, detail, lan, prepares.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
1. What is the purpose of the recording?
2. Which detail is confirmed by the speakers?
3. How does the interaction end?