Public Speaking in English - Rhetoric and Persuasion Techniques
Chưa có audio file riêng nên nút loa sẽ dùng TTS của trình duyệt làm fallback. Với người mới học, bạn có thể gõ cả câu hoặc chỉ gõ các từ khóa nghe được.
Sophia
I've been contemplating the distinction between pleasure and happiness.
Từ khóa nên nghe: i've, been, contemplating, distinction.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
Sophia
They're often used interchangeably, but they seem fundamentally different.
Từ khóa nên nghe: they're, often, used, interchangeably.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
Leo
An interesting dichotomy.
Từ khóa nên nghe: interesting, dichotomy.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
Leo
I would posit that pleasure is ephemeral, a fleeting sensory experience, like eating a fine meal.
Từ khóa nên nghe: would, posit, pleasure, ephemeral.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
Leo
Happiness, conversely, is a more durable state of contentment—what Aristotle might call 'eudaimonia'.
Từ khóa nên nghe: happiness, conversely, more, durable.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
Sophia
So, a life pursuing pleasure—hedonism—might not necessarily culminate in a life of happiness.
Từ khóa nên nghe: life, pursuing, pleasure, hedonism.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
Sophia
It could lead to a perpetual, unsatisfying chase.
Từ khóa nên nghe: could, lead, perpetual, unsatisfying.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
Leo
Perhaps happiness is less about the accumulation of pleasurable moments and more about living a life of purpose and virtue, even if that involves struggle.
Từ khóa nên nghe: perhaps, happiness, less, about.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
1. How does Leo define the primary difference between pleasure and happiness?
2. What is the potential outcome of a life dedicated solely to pursuing pleasure (hedonism)?
3. According to the dialogue, what is happiness a result of?
4. What does the word "ephemeral" mean?