English Listening: Real Conversations with Native Speakers
Nút loa ưu tiên Cloud audio/cache nếu backend đã cấu hình, sau đó tự fallback sang TTS của trình duyệt. Chấm đọc theo luôn có fallback offline bằng độ khớp từ khóa.
Anna
Hi Ben, do you have any plans for the weekend?
Từ khóa nên nghe: ben, any, plans, weekend.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Ben
Not really.
Từ khóa nên nghe: not, really.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Ben
I was thinking of just relaxing at home.
Từ khóa nên nghe: was, thinking, just, relaxing.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Anna
Well, I was wondering if you'd be interested in a short trip.
Từ khóa nên nghe: well, was, wondering, you'd.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Anna
My friends and I are planning to go hiking in the mountains.
Từ khóa nên nghe: friends, planning, hiking, mountains.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Ben
That sounds interesting!
Từ khóa nên nghe: sounds, interesting.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Ben
I haven't been hiking in a long time.
Từ khóa nên nghe: haven't, been, hiking, long.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Ben
When are you planning to leave?
Từ khóa nên nghe: when, planning, leave.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
1. What is Anna planning to do this weekend?
2. Where will they stay during the trip?
3. What does Anna suggest Ben should bring?