English Listening: Real Conversations with Native Speakers
Nút loa ưu tiên Cloud audio/cache nếu backend đã cấu hình, sau đó tự fallback sang TTS của trình duyệt. Chấm đọc theo luôn có fallback offline bằng độ khớp từ khóa.
Artificial Intelligence (AI) is one of the most exciting technologies of the 21st century.
Từ khóa nên nghe: artificial, intelligence, one, most.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
AI refers to computer systems that can perform tasks typically requiring human intelligence, such as learning, problem-solving, and decision-making.
Từ khóa nên nghe: refers, computer, systems, can.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Many everyday applications already use AI.
Từ khóa nên nghe: many, everyday, applications, already.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Virtual assistants like Siri and Alexa can understand and respond to voice commands.
Từ khóa nên nghe: virtual, assistants, like, siri.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Streaming services like Netflix use AI to recommend movies and shows based on your viewing history.
Từ khóa nên nghe: streaming, services, like, netflix.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Email providers use AI to filter spam and organize your inbox.
Từ khóa nên nghe: email, providers, use, filter.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
In healthcare, AI is helping doctors make more accurate diagnoses.
Từ khóa nên nghe: healthcare, helping, doctors, make.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
AI-powered systems can analyze medical images faster and sometimes more accurately than human radiologists.
Từ khóa nên nghe: powered, systems, can, analyze.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
1. What does AI stand for?
2. Which of the following is NOT mentioned as an AI application?
3. What is one concern about AI mentioned in the text?
4. What does "augment" mean in the context of the article?