Making Plans and Suggestions in English - Real Conversations
Nút loa ưu tiên Cloud audio/cache nếu backend đã cấu hình, sau đó tự fallback sang TTS của trình duyệt. Chấm đọc theo luôn có fallback offline bằng độ khớp từ khóa.
Agent
Good morning.
Từ khóa nên nghe: good, morning.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Agent
Where are you flying to today?
Từ khóa nên nghe: where, flying, today.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Passenger
I'm flying to New York.
Từ khóa nên nghe: i'm, flying, new, york.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Agent
May I see your passport, please?
Từ khóa nên nghe: may, see, passport, please.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Passenger
Here you are.
Từ khóa nên nghe: here.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Agent
Thank you.
Từ khóa nên nghe: thank.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Agent
Are you checking any bags?
Từ khóa nên nghe: checking, any, bags.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Passenger
Yes, just this one.
Từ khóa nên nghe: yes, just, one.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
1. Where is the passenger going?
2. How many bags is the passenger checking?
3. Which gate is the flight from?
4. What time does boarding begin?