English Greetings and Introductions for Beginners
Chưa có audio file riêng nên nút loa sẽ dùng TTS của trình duyệt làm fallback. Với người mới học, bạn có thể gõ cả câu hoặc chỉ gõ các từ khóa nghe được.
A
Do you have any brothers or sisters?
Từ khóa nên nghe: any, brothers, sisters.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
B
Yes, I have one brother.
Từ khóa nên nghe: yes, one, brother.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
A
What is his name?
Từ khóa nên nghe: what, name.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
B
His name is Tom.
Từ khóa nên nghe: name, tom.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
B
He is older than me.
Từ khóa nên nghe: older, than.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
A
Is he a student?
Từ khóa nên nghe: student.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
B
No, he is a doctor.
Từ khóa nên nghe: doctor.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
A
That's great!
Từ khóa nên nghe: that's, great.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Trình duyệt chưa hỗ trợ nhận diện giọng nói. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá.
1. How many brothers does person B have?
2. Is Tom younger than person B?
3. What is Tom's job?