English Greetings and Introductions for Beginners
Nút loa ưu tiên Cloud audio/cache nếu backend đã cấu hình, sau đó tự fallback sang TTS của trình duyệt. Chấm đọc theo luôn có fallback offline bằng độ khớp từ khóa.
Hello, my name is Maria.
Từ khóa nên nghe: hello, name, maria.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
I wake up at 7 AM.
Từ khóa nên nghe: wake.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
I eat breakfast.
Từ khóa nên nghe: eat, breakfast.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
I like toast and juice.
Từ khóa nên nghe: like, toast, juice.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
Then, I go to school.
Từ khóa nên nghe: then, school.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
My school is big.
Từ khóa nên nghe: school, big.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
I like my teacher.
Từ khóa nên nghe: like, teacher.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
After school, I play in the park with my friends.
Từ khóa nên nghe: after, school, play, park.
Chép chính tả nhẹ
Shadowing: đọc theo câu này
Server có contract nhận audio upload; nếu chưa ghi được audio ở UI, người học vẫn có thể gõ transcript để chấm offline. Hãy bật loa, đọc theo câu mẫu rồi tích tự đánh giá nếu chưa có live STT.
1. What does Maria eat for breakfast?
2. Where does Maria play after school?
3. What time does Maria go to bed?